Xuất bản thông tin

Thông tin cơ sơ vật chất

Thông tin cơ sơ vật chất


5. Thông tin về cơ sở vật chất
A. Khối phòng họcSố lượngChia raTrong đó
Kiên cốBán k.cốTạmLàm mớiCải tạo
Số phòng học theo chức năng111121  
Chia ra: - Phòng học văn hoá9821  
 - Phòng học tin học11    
 - Phòng học ngoại ngữ11    
 - Phòng khác              1  
    
Số phòng học làm mới, cải tạo xxx  
Chia ra: - Kiên cố xxx  
 - Bán kiên cố xxx  
 - Tạm  xxx  
Số chỗ ngồi Số lượngTrong đó
Làm mớiCải tạo
Số chỗ ngồi trong phòng học văn hoá100  
B. Khối phòng phục vụ học tậpSố lượngChia raTrong đó
Kiên cốBán k.cốTạmLàm mớiCải tạo
Số phòng theo chức năng11    
Chia ra: - Phòng giáo dục thể chất (đa năng)      
 - Phòng giáo dục nghệ thuật      
 - Thư viện11    
 - Phòng thiết bị giáo dục      
 - Phòng truyền thống và hoạt động Đội      
 - Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật      
 - Phòng khác      
C. Khối phòng tổ chức ăn nghỉSố lượngChia raTrong đó
Kiên cốBán k.cốTạmLàm mớiCải tạo
Số phòng theo chức năng11    
Chia ra: - Nhà bếp11    
 - Phòng ăn      
 - Phòng nghỉ      
 - Phòng khác      
D. Khối phòng hành chính quản trịSố lượngChia raTrong đó
Kiên cốBán k.cốTạmLàm mớiCải tạo
Số phòng chia theo chức năng44    
Chia ra: - Phòng hiệu trưởng11    
 - Phòng phó hiệu trưởng11    
 - Phòng giáo viên      
 - Phòng họp giáo viên      
 - Văn phòng trường11    
 - Phòng y tế học đường11    
 - Phòng thường trực      
 - Nhà công vụ giáo viên      
 - Phòng kho lưu trữ      
 - Phòng khác      
E. Khối công trình công cộngSố lượngChia raTrong đó
Kiên cốBán k.cốTạmLàm mớiCải tạo
Số phòng theo chức năng11    
Chia ra: - Nhà xe giáo viên11    
 - Nhà xe học sinh      
 - Phòng khác      
Cơ sở vật chất khácSố lượng
Số phòng học nhờ1
Số phòng học 3 ca 
Diện tích đất (m2)      
Tổng diện tích khuôn viên đất6096
Trong đó: + Diện tích đất được cấp6096
 + Diện tích đất đi thuê 
Diện tích đất sân chơi375
Tổng diện tích một số loại phòng (m2)452
Chia ra: - Phòng học văn hoá336
 - Phòng học tin học48
 - Phòng học ngoại ngữ48
 - Phòng giáo dục thể chất 
 - Phòng học nghệ thuật 
Trong đó: + Phòng âm nhạc 
 + Phòng mỹ thuật 
 - Phòng khác (Phục vụ học tập) 
 - Thư viện12
 - Nhà bếp8
 - Phòng ăn 
 - Phòng nghỉ 
Thiết bị dạy học tối thiểu (ĐVT: bộ)Bộ đầy đủBộ chưa đầy đủ  
Tổng số  
Chia ra: - Khối lớp 1  
 - Khối lớp 2  
 - Khối lớp 3  
 - Khối lớp 4  
 - Khối lớp 5  
Thiết bị phục vụ giảng dạy  
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng18
Chia ra: - Máy vi tính phục vụ học tập15
 - Máy vi tính phục vụ quản lý3
 Trong đó: Máy vi tính đang được nối Internet17
Số máy in   
Số thiết bị nghe nhìn     
Trong đó: - Ti vi1
 - Nhạc cụ 
 - Cát xét1
 - Đầu Video1
 - Đầu đĩa1
 - Máy chiếu OverHead3
 - Máy chiếu Projector 
 - Máy chiếu vật thể 
 - Thiết bị khác 
Loại nhà vệ sinhSố lượng (nhà)
Dùng cho giáo viênDùng cho học sinh
ChungNam/Nữ
Đạt chuẩn vệ sinh (*)1 1
Chưa đạt chuẩn vệ sinh   
 Tường gạch Tường gạch Tường gạchNguồn nước Nước máy Giếng khoan/đào Sông/suối Nước mưa Ao/hồ Không cóNước dùng hợp vệ sinh  Có KhôngTường rào Xây Kẽm lưới Cây xanh Không cóThư viện  Không đạt Đạt chuẩn Tiên tiến Xuất sắcNguồn điện lưới Có KhôngBếp ăn 1 chiều Có KhôngCổng trường Có Không
Không có
   
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
(*) Nhà tiêu hai ngăn ủ phân tại chỗ, nhà tiêu chìm có ống thông hơi, nhà tiêu thấm dội nước, nhà tiêu tự hoại