Xuất bản thông tin

Công khai theo TT36/2017 TT-BGDĐT ngày 20/12/2017 của Bộ GD&ĐT năm 2018 - 2019

Công khai theo TT36/2017 TT-BGDĐT ngày 20/12/2017 của Bộ GD&ĐT năm 2018 - 2019


                                                                THÔNG BÁO                                Mẫu 05

Cam kết chất lượng giáo dục của nhà trường

Năm học 2018-2019

TT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

Tuyển mới trẻ 6 tuổi có hộ khẩu trú tại xã An Sinh

Duy trì sĩ số học sinh năm học trước được lên lớp

Duy trì sĩ số học sinh năm học trước được lên lớp

Duy trì sĩ số học sinh năm học trước được lên lớp

Duy trì sĩ số học sinh năm học trước được lên lớp

 

II

Chương trình giáo dục mà nhà trường tuân thủ

Thực hiện theo Chương trình quy định của Bộ GD&ĐT

Thực hiện theo Chương trình quy định của Bộ GD&ĐT

Thực hiện theo Chương trình quy định của Bộ GD&ĐT

Thực hiện theo Chương trình quy định của Bộ GD&ĐT

Thực hiện theo Chương trình quy định của Bộ GD&ĐT

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa nhà trường và gia đình.

 

 

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

CMHS hoặc người giám hộ đưa đón học sinh đến trường và quản lý việc học tập của con em ở nhà.

HS có thái độ học tập đúng theo nội quy trường lớp

CMHS hoặc người giám hộ đưa đón học sinh đến trường và quản lý việc học tập của con em ở nhà.

HS có thái độ học tập đúng theo nội quy trường lớp

CMHS hoặc người giám hộ đưa đón học sinh đến trường và quản lý việc học tập của con em ở nhà.

HS có thái độ học tập đúng theo nội quy trường lớp

CMHS hoặc người giám hộ đưa đón học sinh đến trường và quản lý việc học tập của con em ở nhà.

HS có thái độ học tập đúng theo nội quy trường lớp

CMHS hoặc người giám hộ đưa đón học sinh đến trường và quản lý việc học tập của con em ở nhà.

HS có thái độ học tập đúng theo nội quy trường lớp

 

 

IV

 

Điều kiện CSVC  cam kết phục vụ học sinh (các loại phòng  học, thiết bị dạy học, tin học..

Đáp ứng được các hoạt động giáo dục trong nhà trường.

Đáp ứng được các hoạt động giáo dục trong nhà trường.

Đáp ứng được các hoạt động giáo dục trong nhà trường.

HS được học môn tin học ngoài giờ chính khóa theo nhu cầu đăng ký

Đáp ứng được các hoạt động giáo dục trong nhà trường.

HS được học môn tin học ngoài giờ chính khóa theo nhu cầu đăng ký

Đáp ứng được các hoạt động giáo dục trong nhà trường.

HS được học môn tin học ngoài giờ chính khóa theo nhu cầu đăng ký

 

 

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở trường

Đảm bảo CSVC, ATVSTP, An toàn phòng chống TNTT, an toàn về an ninh trật tự.

Đảm bảo CSVC, ATVSTP, An toàn phòng chống TNTT, an toàn về an ninh trật tự.

Đảm bảo CSVC, ATVSTP, An toàn phòng chống TNTT, an toàn về an ninh trật tự.

Đảm bảo CSVC, ATVSTP, An toàn phòng chống TNTT, an toàn về an ninh trật tự.

Đảm bảo CSVC, ATVSTP, An toàn phòng chống TNTT, an toàn về an ninh trật tự.

 

 

VI

Đội ngũ GV, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của trường

Đủ về số lượng. Đáp ứng được nhu cầu các hoạt động giáo dục toàn diện

Đủ về số lượng. Đáp ứng được nhu cầu các hoạt động giáo dục toàn diện

Đủ về số lượng. Đáp ứng được nhu cầu các hoạt động giáo dục toàn diện

Đủ về số lượng. Đáp ứng được nhu cầu các hoạt động giáo dục toàn diện

Đủ về số lượng. Đáp ứng được nhu cầu các hoạt động giáo dục toàn diện

 

 

VII

 

 

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

- Đánh giá về từng môn học và HĐGD cuối năm 100% HS Hoàn thành và Hoàn thành tốt.

- Đánh giá về từng năng lực và phẩm chất cuối năm học 100% học sinh đạt mức Tốt và Đạt

- Đánh giá về từng môn học và HĐGD cuối năm 100% HS Hoàn thành và Hoàn thành tốt.

- Đánh giá về từng năng lực và phẩm chất cuối năm học 100% học sinh đạt mức Tốt và Đạt

- Đánh giá về từng môn học và HĐGD cuối năm 100% HS Hoàn thành và Hoàn thành tốt.

- Đánh giá về từng năng lực và phẩm chất cuối năm học 100% học sinh đạt mức Tốt và Đạt

- Đánh giá về từng môn học và HĐGD cuối năm 100% HS Hoàn thành và Hoàn thành tốt.

- Đánh giá về từng năng lực và phẩm chất cuối năm học 100% học sinh đạt mức Tốt và Đạt

- Đánh giá về từng môn học và HĐGD cuối năm 100% HS Hoàn thành và Hoàn thành tốt.

- Đánh giá về từng năng lực và phẩm chất cuối năm học 100% học sinh đạt mức Tốt và Đạt

 

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

100% học sinh đảm bảo các điều kiện để tiếp tục học tập

100% học sinh đảm bảo các điều kiện để tiếp tục học tập

100% học sinh đảm bảo các điều kiện để tiếp tục học tập

100% học sinh đảm bảo các điều kiện để tiếp tục học tập

100% học sinh đảm bảo các điều kiện để tiếp tục học tập

              

                                                                     Đông Triều, ngày 15  tháng 8  năm 2018

                                                                                           HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                      Đã ký

                                                                                             Nguyễn Văn Bình

 

 

 

PHÒNG GD & ĐT ĐÔNG TRIỀU                                                                 Mẫu 06

TRƯỜNG TIỂU HỌC AN SINH B

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018

(Kèm theo thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

STT

Nội dung

Toàn trường

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

TS

TL

TS

TL

TS

TL

TS

TL

TS

TL

TS

TL

I

Tổng số học sinh

194

 

50

 

41

 

36

 

33

 

34

 

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

162

 

29

58

28

68,3

36

100

33

100

34

100

III

Số học sinh chia theo năng lực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tự phục vụ, tự quản

194

 

50

 

41

 

36

 

33

 

34

 

a

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

118

60,8

33

66,0

20

48,8

23

63,9

18

54,5

24

70,6

b

Đạ t(tỷ lệ so với tổng số)

76

39,2

17

34

21

51,2

13

36,1

15

45,5

10

29,4

c

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hợp tác

194

 

50

 

41

 

36

 

33

 

34

 

a

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

112

57,7

31

62,0

16

39,0

23

63,9

18

54,5

24

70,6

b

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

82

42,3

19

38,0

25

61,0

13

36,1

15

45,5

10

29,4

c

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tự học giải quyết vấn đề

194

 

50

 

41

 

36

 

33

 

34

 

a

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

113

58,2

30

60,0

18

43,9

23

63,9

18

54,5

24

70,6

b

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

81

41,8

20

40,0

13

56,1

13

36,1

15

45,5

10

29,4

c

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo phẩm chất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chăm học chăm làm

194

 

50

 

41

 

36

 

33

 

34

 

a

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

119

61,3

29

58,0

25

61,0

23

63,9

18

54,5

24

70,6

b

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

75

39,7

21

42,0

16

39,0

13

36,1

15

45,5

10

29,4

c

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tự tin, trách nhiệm

194

 

50

 

41

 

36

 

33

 

34

 

a

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

113

58,2

29

58,0

19

46,3

23

63,9

18

54,5

24

70,6

b

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

81

41,8

21

42,0

22

53,7

13

36,1

15

45,5

10

29,4

c

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trung thực, kỉ luật

194

 

50

 

41

 

36

 

33

 

34

 

a

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

112

57,7

30

60,0

17

41,4

23

63,9

18

54,5

24

70,6

b

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

82

42,3

20

40,0

24

58,6

13

36,1

15

45,5

10

29,4

c

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đoàn kết, yêu thương

194

 

50

 

41

 

36

 

33

 

34

 

a

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

119

61,3

30

60,0

24

41,4

23

63,9

18

54,5

24

70,6

b

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

75

39,7

20

40,0

17

58,6

13

36,1

15

45,5

10

29,4

c

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Số học sinh chia theo kết quả học tập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

194

 

50

 

41

 

36

 

33

 

34

 

a

Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)

67

34,5

14

28,0

16

39,0

14

38,9

12

36,4

11

32,4

b

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

127

65,5

36

72,0

25

61,0

22

61,1

21

63,6

23

67,6

c

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Toán

194

 

50

 

41

 

36

 

33

 

34

 

a

Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)

100

51,5

23

46,0

27

65,9

20

55,6

12

36,4

18

52,9

b

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

94

48,5

27

54,0

14

34,1

16

44,4

21

63,6

16

47,1

c

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đạo đức

194

 

50

 

41

 

36

 

33

 

34

 

a

Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)

121

62,3

26

52,0

22

53,7

23

63,9

18

54,5

22

64,7

b

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

83

37,7

24

48,0

19

46,3

13

36,1

15

45,5

12

35,3

c

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Tự nhiên và xã hội

127

 

50

 

41

 

36

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)

63

49,6

28

56,0

21

51,2

14

38,9

 

 

 

 

b

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

64

51,4

22

44,0

20

48,8

22

61,1

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Khoa học

67

 

 

 

 

 

 

 

33

 

34

 

a

Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)

34

 

 

 

 

 

 

 

17

51,5

17

50,0

b

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

33

 

 

 

 

 

 

 

16

48,5

17

50,0

c

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Lịch sử và Địa lí

67

 

 

 

 

 

 

 

33

 

34

 

a

Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)

34

 

 

 

 

 

 

 

16

48,5

18

52,9

b

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

33

 

 

 

 

 

 

 

17

51,5

16

47,1

c

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Âm nhạc

194

 

50

 

41

 

36

 

33

 

34

 

a

Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)

102

52,6

30

60,0

22

53,7

20

55,6

8

24,2

22

64,7

b

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

92

47,4

20

40,0

19

46,3

16

44,4

25

75,8

12

35,3

c

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Mĩ thuật

194

 

50

 

41

 

36

 

33

 

34

 

a

Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)

98

50,5

30

60,0

16

39,0

22

61,1

8

24,2

22

64,7

b

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

96

49,5

20

40,0

25

61,0

14

38,9

25

75,8

12

35,3

c

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Thủ công ( Kỹ thuật)

194

 

50

 

41

 

36

 

33

 

34

 

a

Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)

110

56,7

32

64,0

22

53,7

21

58,3

13

39,4

22

64,7

b

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

84

43,3

18

36,0

19

46,3

15

41,7

20

60,6

12

35,3

c

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Thể dục

194

 

50

 

41

 

36

 

33

 

34

 

a

Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)

105

54,1

29

58,0

20

48,8

23

63,9

10

30,3

23

67,6

b

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

89

45,9

21

42,0

21

51,2

13

36,1

23

69,7

11

32,4

c

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Tiếng nước ngoài ( Tiếng Anh)

194

 

50

 

41

 

36

 

33

 

34

 

a

Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)

54

27,8

15

30,0

14

34,1

9

25,0

9

27,2

7

20,6

b

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

140

72,2

35

70,0

27

65,9

27

75,0

24

72,8

27

79,4

c

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Tin học

131

 

 

 

28

 

36

 

33

 

34

 

a

Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)

27

20,6

 

 

9

32,1

11

30,6

0

0

7

20,6

b

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

104

79,4

 

 

19

67,9

25

69,4

33

100,0

27

79,4

c

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp ( tỉ lệ so với tổng số)

194

 

50

 

41

 

36

 

33

 

34

 

 

Trong đó:

 

 

31

62

30

73,2

26

72,2

22

66,7

27

79,4

a

HS được khen thưởng cấp trường.

 

 

30

96,8

29

96,7

24

92,3

21

95,5

24

88,9

b

HS được cấp trên khen thưởng.

 

 

1

3,2

1

3,3

2

7,7

1

4,5

3

11,1

2

Ở lại lớp

0

0

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

 

 

Đông Triều, ngày 18 tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
 

                                                                                                                                     Đã kí

 

                                                               

                                                                                                                                       Nguyễn Văn Bình

 

 

 

 

 

                                                                                                                     Biểu mẫu 07

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

8/8 

Số 30,9 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

-

2

Phòng học bán kiên cố

 12

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ, mượn

 

-

III

Số điểm trường lẻ

 

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

6069,9 m2 

20,9 m2 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2500 

12,7 m2 

VI

Tổng diện tích các phòng

672 m2 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

576 m2 

2,9 m2 

2

Diện tích thư viện (m2)

72 m2 

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

64 m2 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

64 m2 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

64 m2 

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

24 m2 

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

24 m2 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

23 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

23 

 

1.1

Khối lớp 1

1/1 

1.2

Khối lớp 2

 2

1/1 

1.3

Khối lớp 3

 2

 1/1

1.4

Khối lớp 4

 2

 1/1

1.5

Khối lớp 5

 2

 1/1

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

19 

20 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

2

Cát xét

 1

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 10

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

 Máy tính bảng

15 

 

7

Máy tính xách tay

5

 

8

Máy ảnh

1

 

9

Máy phô tô

1

 

10

Máy in

5

 

11

Webcam

1

 

12

Điều hòa nhiệt độ

4

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

0,3 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

….., ngày ….. tháng …. năm …….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

18 

 

 

8

 

 2

10 

11 

 4

 

 

I

Giáo viên

13 

 

 

 1

 

 1

 9

 4

 9

 4

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

3

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

 

 

 

 

 1

 

1

 

 

 

 1

 

 

5

Mỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 2

 

 

 

 

 

 

 1

 1

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        An Sinh, ngày 15 tháng 9. năm 2018
                        Thủ trưởng đơn vị
                      (Ký tên và đóng dấu)

 

     

 

THÔNG BÁO

                                    Công khai các khoản thu năm học 2018 - 2019

I. CÁC KHOẢN THU THEO QUY ĐỊNH:

             BHYT: Thực hiện theo Công văn số 322/HD-BHXH ngày 10/9/2018 của BHXH thị xã "V/v Hướng dẫn BHYT HSSV năm học 2018-2019";

             - Mức đóng BHYT: Học sinh tự đóng 525.420 0 đồng / năm ( 43.785 đ/ tháng )

        Đối với học sinh thuộc hộ gia đình nông, lâm, ngư nghiệp có mức sống trung bình đóng 150.120 đ/năm.

 Phương thức thu nộp BHYT năm học 2018-2019 như sau:

           Đợt 1: Đối với học sinh lớp 1:  BHXH cấp thẻ có giá trị sử dụng từ ngày 01/10/2018 đến hết 31/12/2018. Nhà trường thu tiền từ ngày 06/9/2018 lập danh sách chuyển cho cơ quan BHXH trước ngày 18/9/2018.

           Đợt 2: ( Đối với học sinh toàn trường )Thu và cấp thẻ BHYT có giá trị sử dụng từ ngày 01/01/2019 đến hết ngày 31/12/2019, nhà trường tổ chức thu tiền từ ngày 01/11/2018, lập danh sách  và tờ khai chuyển cho cơ quan BHXH trước ngày 15/12/2018.

            II. CÁC KHOẢN THU THEO THỎA THUẬN:

               Thực hiện theo Công văn số 902/PGD&ĐT ngày 6/9/2018 của Phòng GD&ĐT thị xã Đông Triều " V/v hướng dẫn triển khai thực hiện các khoản thu, chi ngoài ngân sách, chấn chỉnh tình trạng lạm thu trong các trường Mần Non, Tiểu học, THCS  trên địa bàn thị xã từ  năm học 2018-2019. Căn cứ nội dung Biên bản họp CMHS ngày 22/9/2018.

1. Nước uống tinh khiết (bình nước lọc) Mức thu: 10.000 đ/tháng

2. Trông xe đạp học sinh ( học sinh  có đăng ký đi xe đạp): 15.000 đ/tháng

3. Học Tin học ngoài giờ chính khóa: 4.500đ/tiết học sinh ( 36.000 đ/tháng

4. Tiền chi phí cho hoạt động vệ sinh chung: 10.000 đ/học sinh/ tháng

III. CÁC KHOẢN THU TỰ NGUYỆN:

 Xã hội hóa: Huy động nguồn kinh phí tự nguyện từ CMHS của các lớp để thực hiện chương trình lắp điều hòa phòng học cho học sinh.

 

                            NGƯỜI LẬP

 

 

Phạm Hoàng Điệp

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Văn Bình